catarrh
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chứng viêm mũi, sổ mũi
Đừng chỉ tra "catarrh" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a medical condition during which mucus accumulates in one's nose, throat, or sinuses and blocks them
Câu ví dụ
During the winter months , many people experience catarrh due to the increased prevalence of respiratory infections .
Trong những tháng mùa đông, nhiều người gặp phải tình trạng viêm mũi họng do sự gia tăng tỷ lệ nhiễm trùng đường hô hấp.
Luyện tập
"catarrh" nghĩa là gì?