cash cow
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
con bò sữa, con gà đẻ trứng vàng
Definition (English)
a service or product that provides a business or company with a stable income
Câu ví dụ
The investment in renewable energy has turned out to be a cash cow for the company , providing a reliable source of income .
Đầu tư vào năng lượng tái tạo đã trở thành con bò sữa cho công ty, cung cấp một nguồn thu nhập ổn định.
Luyện tập
"cash cow" nghĩa là gì?