byline
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
dòng tên tác giả, tín dụng
Definition (English)
a line that gives the writer's name, usually at the beginning or end of a column
Câu ví dụ
Getting a byline in a reputable magazine can help writers build their portfolio and credibility in the industry .
Việc có được một byline trên một tạp chí uy tín có thể giúp các nhà văn xây dựng danh mục đầu tư và uy tín trong ngành.
Luyện tập
"byline" nghĩa là gì?