bulbous
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
có hình củ, dạng củ
Definition (English)
having the form or structure of a bulb
Câu ví dụ
Bulbous light fixtures hung from the ceiling in even rows .
Các đèn chiếu sáng hình củ được treo từ trần nhà thành những hàng đều đặn.
Luyện tập
"bulbous" nghĩa là gì?