annular
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
hình khuyên, có dạng vòng
Definition (English)
having the form of a ring
Câu ví dụ
The wedding cake had tiers with annular decorations , giving it a classic and refined appearance .
Bánh cưới có các tầng với trang trí hình vòng, mang lại vẻ ngoài cổ điển và tinh tế.
Luyện tập
"annular" nghĩa là gì?