breakfast
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
bữa sáng
Definition (English)
the first meal we have in the early hours of the day
Câu ví dụ
The children enjoyed a bowl of chocolate cereal with cold milk and a glass of orange juice for breakfast.
Những đứa trẻ thích thú với một bát ngũ cốc sô cô la cùng sữa lạnh và một ly nước cam cho bữa sáng.
Luyện tập
"breakfast" nghĩa là gì?