tea
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
trà, nước trà
Definition (English)
a drink we make by soaking dried tea leaves in hot water
Câu ví dụ
He offered his guests some tea with biscuits .
Anh ấy mời khách trà với bánh quy.
Luyện tập
"tea" nghĩa là gì?