📖 Ngữ pháp tiếng Anh
Cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa cho từng chủ điểm ngữ pháp.
Ôn tập ngữ pháp hôm nayTrộn bài tập từ các chủ điểm đã học, ưu tiên câu hay sai — nhớ lâu hơn. Động từ bất quy tắc
Bảng tra cứu đầy đủ nguyên thể — quá khứ — quá khứ phân từ, có tìm kiếm.
Tổng hợp
Các thì trong tiếng Anh
Tiếng Anh có 12 thì (tenses), chia theo 3 mốc thời gian — hiện tại, quá khứ, tương lai — k...
Bảng đại từ trong tiếng Anh
Đại từ (pronouns) trong tiếng Anh gồm nhiều loại: đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, đại từ...
So sánh trong tiếng Anh
Tiếng Anh có 4 dạng so sánh: so sánh bằng, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh kép. Dưới...
Danh từ
A1
Danh từ đếm được và không đếm được (Countable & Uncountable Nouns)
Phân biệt danh từ có thể đếm số lượng và danh từ chỉ vật chất/khái niệm không đếm được.
A1
Danh từ đếm được và không đếm được (Countable & Uncountable Nouns)
Phân biệt danh từ có thể đếm số lượng và danh từ chỉ vật chất/khái niệm không đếm được.
A1
Sở hữu cách (Possessive 's)
Dùng 's hoặc of để diễn tả quan hệ sở hữu giữa hai danh từ.
A1
Sở hữu cách (Possessive 's)
Dùng 's hoặc of để diễn tả quan hệ sở hữu giữa hai danh từ.
Đại từ
A1
Đại từ nhân xưng & đại từ sở hữu (Personal & Possessive Pronouns)
Các đại từ thay thế cho danh từ chỉ người/vật, thay đổi hình thức theo vai trò chủ ngữ, tâ...
A1
Đại từ nhân xưng & đại từ sở hữu (Personal & Possessive Pronouns)
Các đại từ thay thế cho danh từ chỉ người/vật, thay đổi hình thức theo vai trò chủ ngữ, tâ...
A1
Đại từ chỉ định (Demonstrative Pronouns)
This/that/these/those dùng để chỉ ra người hoặc vật cụ thể theo khoảng cách gần/xa và số l...
A1
Đại từ chỉ định (Demonstrative Pronouns)
This/that/these/those dùng để chỉ ra người hoặc vật cụ thể theo khoảng cách gần/xa và số l...
Động từ khuyết thiếu
A1
Can/Could
Diễn tả khả năng, sự cho phép hoặc lời đề nghị.
A1
Can/Could
Diễn tả khả năng, sự cho phép hoặc lời đề nghị.
Giới từ
A1
Giới từ chỉ thời gian (in/on/at)
Cách dùng in/on/at khi nói về thời gian.
A1
Giới từ chỉ thời gian (in/on/at)
Cách dùng in/on/at khi nói về thời gian.
A1
Giới từ chỉ nơi chốn (in/on/at)
Cách dùng in/on/at khi nói về vị trí, nơi chốn.
A1
Giới từ chỉ nơi chốn (in/on/at)
Cách dùng in/on/at khi nói về vị trí, nơi chốn.
Mạo từ
A1
Mạo từ A/An/The (Articles)
Cách dùng mạo từ không xác định (a/an) và mạo từ xác định (the).
A1
Mạo từ A/An/The (Articles)
Cách dùng mạo từ không xác định (a/an) và mạo từ xác định (the).
Thì động từ
A1
Present Simple (Hiện tại đơn)
Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định.
A1
Present Simple (Hiện tại đơn)
Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định.
A1
Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
A1
Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
A1
Past Simple (Quá khứ đơn)
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
A1
Past Simple (Quá khứ đơn)
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
A1
Future Simple (Tương lai đơn)
Diễn tả dự đoán, quyết định tức thời hoặc lời hứa về tương lai.
A1
Future Simple (Tương lai đơn)
Diễn tả dự đoán, quyết định tức thời hoặc lời hứa về tương lai.
A1
Near Future — Going to (Tương lai gần)
Diễn tả dự định đã có kế hoạch từ trước hoặc dự đoán có căn cứ.
A1
Near Future — Going to (Tương lai gần)
Diễn tả dự định đã có kế hoạch từ trước hoặc dự đoán có căn cứ.
Trạng từ
A1
Cách hình thành trạng từ (Adverb Formation)
Cách biến đổi tính từ thành trạng từ bằng cách thêm đuôi -ly và một số trường hợp bất quy...
A1
Cách hình thành trạng từ (Adverb Formation)
Cách biến đổi tính từ thành trạng từ bằng cách thêm đuôi -ly và một số trường hợp bất quy...
A1
Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Trạng từ diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động: always, usually, often, sometimes,...
A1
Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of Frequency)
Trạng từ diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động: always, usually, often, sometimes,...