📖 Ngữ pháp tiếng Anh
Cấu trúc, cách dùng và ví dụ minh họa cho từng chủ điểm ngữ pháp.
Ôn tập ngữ pháp hôm nayTrộn bài tập từ các chủ điểm đã học, ưu tiên câu hay sai — nhớ lâu hơn. Động từ bất quy tắc
Bảng tra cứu đầy đủ nguyên thể — quá khứ — quá khứ phân từ, có tìm kiếm.
Tổng hợp
Các thì trong tiếng Anh
Tiếng Anh có 12 thì (tenses), chia theo 3 mốc thời gian — hiện tại, quá khứ, tương lai — k...
Bảng đại từ trong tiếng Anh
Đại từ (pronouns) trong tiếng Anh gồm nhiều loại: đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, đại từ...
So sánh trong tiếng Anh
Tiếng Anh có 4 dạng so sánh: so sánh bằng, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh kép. Dưới...
Câu bị động
B1
Câu bị động cơ bản (Passive Voice)
Nhấn mạnh vào đối tượng chịu tác động của hành động thay vì người thực hiện.
B1
Câu bị động cơ bản (Passive Voice)
Nhấn mạnh vào đối tượng chịu tác động của hành động thay vì người thực hiện.
B1
Câu bị động với các thì
Cách chia dạng bị động tương ứng với từng thì trong tiếng Anh.
B1
Câu bị động với các thì
Cách chia dạng bị động tương ứng với từng thì trong tiếng Anh.
Câu điều kiện
B1
Câu điều kiện loại 1
Diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai.
B1
Câu điều kiện loại 1
Diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai.
B1
Câu điều kiện loại 2
Diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại, mang tính giả định.
B1
Câu điều kiện loại 2
Diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại, mang tính giả định.
Câu giả định
Câu hỏi & Đảo ngữ
B1
Câu hỏi đuôi (Tag Questions)
Thêm vào cuối câu để xác nhận lại thông tin hoặc tìm kiếm sự đồng tình.
B1
Câu hỏi đuôi (Tag Questions)
Thêm vào cuối câu để xác nhận lại thông tin hoặc tìm kiếm sự đồng tình.
Câu tường thuật
B1
Câu tường thuật — Câu kể (Reported Statements)
Thuật lại lời nói của người khác dưới dạng câu kể.
B1
Câu tường thuật — Câu kể (Reported Statements)
Thuật lại lời nói của người khác dưới dạng câu kể.
B1
Câu tường thuật — Câu hỏi (Reported Questions)
Thuật lại câu hỏi của người khác, không đảo ngữ và không dùng dấu hỏi.
B1
Câu tường thuật — Câu hỏi (Reported Questions)
Thuật lại câu hỏi của người khác, không đảo ngữ và không dùng dấu hỏi.
B1
Câu tường thuật — Câu mệnh lệnh (Reported Commands)
Thuật lại câu mệnh lệnh, yêu cầu hoặc lời đề nghị.
B1
Câu tường thuật — Câu mệnh lệnh (Reported Commands)
Thuật lại câu mệnh lệnh, yêu cầu hoặc lời đề nghị.
Danh động từ & động từ nguyên mẫu
B1
V-ing và To-V (Gerunds and Infinitives)
Phân biệt khi nào dùng V-ing (danh động từ) và khi nào dùng to-V (động từ nguyên mẫu có "t...
B1
V-ing và To-V (Gerunds and Infinitives)
Phân biệt khi nào dùng V-ing (danh động từ) và khi nào dùng to-V (động từ nguyên mẫu có "t...
Danh từ
B1
Danh từ ghép (Compound Nouns)
Danh từ được tạo thành từ hai từ trở lên kết hợp lại mang nghĩa mới.
B1
Danh từ ghép (Compound Nouns)
Danh từ được tạo thành từ hai từ trở lên kết hợp lại mang nghĩa mới.
Đại từ
B1
Đại từ bất định (Indefinite Pronouns)
Đại từ chỉ người/vật không xác định cụ thể, gồm các nhóm some-, any-, no-, every-.
B1
Đại từ bất định (Indefinite Pronouns)
Đại từ chỉ người/vật không xác định cụ thể, gồm các nhóm some-, any-, no-, every-.
Động từ khuyết thiếu
B1
May/Might
Diễn tả khả năng có thể xảy ra hoặc xin phép trang trọng.
B1
May/Might
Diễn tả khả năng có thể xảy ra hoặc xin phép trang trọng.
Giới từ
B1
Giới từ đi theo sau động từ và tính từ (Dependent Prepositions)
Các cụm cố định gồm động từ/tính từ đi kèm một giới từ nhất định, cần học thuộc vì không t...
B1
Giới từ đi theo sau động từ và tính từ (Dependent Prepositions)
Các cụm cố định gồm động từ/tính từ đi kèm một giới từ nhất định, cần học thuộc vì không t...
Liên từ
B1
Liên từ phụ thuộc (Subordinating Conjunctions)
Liên từ nối mệnh đề chính với mệnh đề phụ thuộc, thể hiện quan hệ nguyên nhân, điều kiện,...
B1
Liên từ phụ thuộc (Subordinating Conjunctions)
Liên từ nối mệnh đề chính với mệnh đề phụ thuộc, thể hiện quan hệ nguyên nhân, điều kiện,...
Mạo từ
Mệnh đề quan hệ
B1
Mệnh đề quan hệ: Whose/Whom
Whose chỉ sở hữu, whom thay cho tân ngữ chỉ người (trang trọng).
B1
Mệnh đề quan hệ: Whose/Whom
Whose chỉ sở hữu, whom thay cho tân ngữ chỉ người (trang trọng).
Thì động từ
B1
Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại.
B1
Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại.
B1
Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
B1
Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Tính từ
B1
Thứ tự tính từ (Order of Adjectives)
Khi nhiều tính từ cùng đứng trước một danh từ, chúng phải sắp xếp theo một trật tự cố định...
B1
Thứ tự tính từ (Order of Adjectives)
Khi nhiều tính từ cùng đứng trước một danh từ, chúng phải sắp xếp theo một trật tự cố định...
B1
Tính từ ghép (Compound Adjectives)
Tính từ được tạo thành từ hai từ trở lên nối với nhau bằng gạch nối khi đứng trước danh từ...
B1
Tính từ ghép (Compound Adjectives)
Tính từ được tạo thành từ hai từ trở lên nối với nhau bằng gạch nối khi đứng trước danh từ...
Trạng từ
B1
Vị trí trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn, thời gian (Word Order: Manner - Place - Time)
Thứ tự sắp xếp chuẩn khi trong câu xuất hiện đồng thời trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn và...
B1
Vị trí trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn, thời gian (Word Order: Manner - Place - Time)
Thứ tự sắp xếp chuẩn khi trong câu xuất hiện đồng thời trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn và...
B1
Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of Degree)
Trạng từ dùng để làm rõ mức độ của tính từ hoặc trạng từ khác: very, too, enough, quite, e...
B1
Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of Degree)
Trạng từ dùng để làm rõ mức độ của tính từ hoặc trạng từ khác: very, too, enough, quite, e...