unemployment
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
thất nghiệp, không có việc làm
Definition (English)
the state of being without a job
Câu ví dụ
Many people faced long-term unemployment during the global financial crisis .
Nhiều người phải đối mặt với tình trạng thất nghiệp dài hạn trong cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
Luyện tập
"unemployment" nghĩa là gì?