tsar
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
sa hoàng, tsar
Definition (English)
the king or emperor of Russia prior to 1917
Câu ví dụ
The term "tsar" is derived from the Latin word " Caesar " and is equivalent to the title of " emperor " in other European monarchies .
Thuật ngữ "sa hoàng" bắt nguồn từ từ Latin "Caesar" và tương đương với danh hiệu "hoàng đế" trong các chế độ quân chủ châu Âu khác.
Luyện tập
"tsar" nghĩa là gì?