to harrumph
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
càu nhàu, khịt mũi
Definition (English)
to express disapproval of something by making a noise in the throat
Câu ví dụ
Whenever the topic of politics came up at the family dinner table , Uncle Bob would inevitably harrumph and change the subject .
Mỗi khi chủ đề chính trị được nhắc đến ở bàn ăn gia đình, chú Bob không thể không càu nhàu và chuyển chủ đề.
Luyện tập
"to harrumph" nghĩa là gì?