to exalt
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
tôn vinh, nâng cao
Definition (English)
to elevate or intensify the quality, value, or significance of something
Câu ví dụ
Through his philanthropic efforts , the billionaire aimed to exalt the impact of his wealth on the well-being of society .
Thông qua những nỗ lực từ thiện của mình, tỷ phú muốn nâng cao tác động của sự giàu có lên phúc lợi xã hội.
Luyện tập
"to exalt" nghĩa là gì?