to deem
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
coi là, xem xét
Definition (English)
to consider in a particular manner
Câu ví dụ
The community deemed environmental preservation a top priority .
Cộng đồng coi việc bảo tồn môi trường là ưu tiên hàng đầu.
Luyện tập
"to deem" nghĩa là gì?