to deduce
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
suy luận, kết luận
Definition (English)
to determine by a process of logical reasoning
Câu ví dụ
Mathematicians use logical rules to deduce theorems from established axioms .
Các nhà toán học sử dụng các quy tắc logic để suy luận các định lý từ các tiên đề đã được thiết lập.
Luyện tập
"to deduce" nghĩa là gì?