stepson
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
con trai riêng của vợ/chồng, con trai của vợ/chồng từ mối quan hệ trước đó
Definition (English)
the son of one's spouse from a past relationship
Câu ví dụ
The stepmother and stepson enjoyed gardening together on weekends.
Mẹ kế và con trai riêng thích làm vườn cùng nhau vào cuối tuần.
Luyện tập
"stepson" nghĩa là gì?