northwest
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tây bắc, hướng tây bắc
Definition (English)
the direction midway between north and west
Câu ví dụ
They set their course toward the northwest to reach the mountain range .
Họ đặt hướng đi về phía tây bắc để đến được dãy núi.
Luyện tập
"northwest" nghĩa là gì?