piscivorous
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
ăn cá, chủ yếu ăn cá
Definition (English)
feeding primarily on fish
Câu ví dụ
Piscivorous reptiles , such as crocodiles , hunt fish in aquatic habitats .
Các loài bò sát ăn cá, như cá sấu, săn cá trong môi trường sống dưới nước.
Luyện tập
"piscivorous" nghĩa là gì?