avian
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
thuộc chim, liên quan đến chim
Definition (English)
relating to or characteristic of birds
Câu ví dụ
The avian respiratory system is highly efficient , allowing birds to extract oxygen during both inhalation and exhalation .
Hệ hô hấp chim rất hiệu quả, cho phép chim lấy oxy cả khi hít vào và thở ra.
Luyện tập
"avian" nghĩa là gì?