four-wheel drive
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
xe dẫn động bốn bánh, xe bốn bánh chủ động
Definition (English)
a vehicle equipped with a transmission system that delivers power to all four wheels
Câu ví dụ
The four-wheel drives parked outside were coated in dust from the trail .
Những xe dẫn động bốn bánh đậu bên ngoài được phủ đầy bụi từ đường mòn.
Luyện tập
"four-wheel drive" nghĩa là gì?