Nghĩa tiếng Việt
ẩn sĩ, người sống ẩn dật
Đừng chỉ tra "hermit" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
a person who lives a very simple life in solitude as a religious practice
Câu ví dụ
The hermitage was a place of refuge for pilgrims seeking guidance and solace from the wise hermit who dwelled within its walls .
Ẩn viện là nơi ẩn náu cho những người hành hương tìm kiếm sự hướng dẫn và an ủi từ ẩn sĩ khôn ngoan sống trong những bức tường của nó.
Luyện tập
"hermit" nghĩa là gì?