sanctity
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
sự thánh thiện, tính linh thiêng
Definition (English)
the state or quality of being sacred or morally pure
Câu ví dụ
The sanctity of the Sabbath is observed in many religious traditions through rest and worship .
Sự thánh thiện của ngày Sabát được tuân giữ trong nhiều truyền thống tôn giáo qua việc nghỉ ngơi và thờ phượng.
Luyện tập
"sanctity" nghĩa là gì?