oviparous
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
đẻ trứng, sinh sản bằng trứng
Definition (English)
producing eggs that develop and hatch outside the body
Câu ví dụ
Oviparous reproduction is common among many invertebrates , including insects and arachnids .
Sinh sản đẻ trứng phổ biến ở nhiều loài động vật không xương sống, bao gồm côn trùng và nhện.
Luyện tập
"oviparous" nghĩa là gì?