majesty
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
hoàng thượng, chủ quyền
Definition (English)
a title used to address a king or queen with respect
Câu ví dụ
In royal protocol, addressing the monarch as Majesty is a sign of respect and honor.
Trong nghi thức hoàng gia, việc gọi quân chủ là Bệ hạ là dấu hiệu của sự tôn trọng và danh dự.
Luyện tập
"majesty" nghĩa là gì?