coat of arms
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
huy hiệu, huy chương
Definition (English)
the symbol of a nation, country, family, etc. that is usually printed on shields or flags
Câu ví dụ
The castle 's entrance was adorned with a large stone carving of the royal coat of arms.
Lối vào lâu đài được trang trí bằng một tác phẩm điêu khắc đá lớn của huy hiệu hoàng gia.
Luyện tập
"coat of arms" nghĩa là gì?