haircut
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
kiểu tóc, cắt tóc
Definition (English)
a particular style or shape in which someone's hair is cut
Câu ví dụ
I ’m thinking about getting a haircut for the summer , something lighter .
Tôi đang nghĩ đến việc cắt tóc cho mùa hè, một kiểu nhẹ nhàng hơn.
Luyện tập
"haircut" nghĩa là gì?