gram
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
gam, đơn vị đo trọng lượng bằng một phần nghìn kilôgam
Definition (English)
a unit of measuring weight equal to one thousandth of a kilogram
Câu ví dụ
She measured out 75 grams of flour for the cake .
Cô ấy đã đo 75 gam bột để làm bánh.
Luyện tập
"gram" nghĩa là gì?