clause
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
mệnh đề, điều khoản
Definition (English)
(grammar) a group of words that contains a subject and a verb and functions as a unit within a sentence
Câu ví dụ
Understanding how a clause functions can greatly improve your sentence structure .
Hiểu cách một mệnh đề hoạt động có thể cải thiện đáng kể cấu trúc câu của bạn.
Luyện tập
"clause" nghĩa là gì?