eagle
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đại bàng, chim ưng
Definition (English)
a large bird of prey with a sharp beak, long broad wings, and very good sight
Câu ví dụ
With its sharp talons , the eagle effortlessly caught a fish from the river .
Với những móng vuốt sắc nhọn, đại bàng dễ dàng bắt được một con cá từ sông.
Luyện tập
"eagle" nghĩa là gì?