decathlon
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
điền kinh phối hợp mười môn, cuộc thi gồm mười môn thể thao khác nhau
Definition (English)
a competition consisting of ten different sports that takes place over two days
Câu ví dụ
He struggled with fatigue during the final events of the decathlon but summoned the strength to finish strong and earn a podium spot .
Anh ấy đã vật lộn với sự mệt mỏi trong các sự kiện cuối cùng của cuộc thi mười môn phối hợp nhưng đã huy động sức mạnh để kết thúc mạnh mẽ và giành được một vị trí trên bục vinh quang.
Luyện tập
"decathlon" nghĩa là gì?