vacancy
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
vị trí tuyển dụng, công việc còn trống
Definition (English)
a position or job that is available
Câu ví dụ
The newspaper advertisement listed several vacancies in customer service roles .
Quảng cáo trên báo liệt kê một số vị trí tuyển dụng trong các vai trò dịch vụ khách hàng.
Luyện tập
"vacancy" nghĩa là gì?