cataract
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
thác nước, thác lớn
Definition (English)
a large waterfall where water rushes forcefully over a height
Câu ví dụ
The series of linked cataracts blocked further upstream travel along this stretch of river .
Một loạt các thác nước liên kết đã chặn đường đi ngược dòng dọc theo đoạn sông này.
Luyện tập
"cataract" nghĩa là gì?