boarding pass
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
thẻ lên tàu, vé lên máy bay
Definition (English)
a ticket or card that passengers must show to be allowed on a ship or plane
Câu ví dụ
The boarding pass was required for the tax refund process at the airport .
Thẻ lên máy bay là bắt buộc cho quy trình hoàn thuế tại sân bay.
Luyện tập
"boarding pass" nghĩa là gì?