Nghĩa tiếng Việt
ghê tởm, đáng ghét
Đừng chỉ tra "abhorrent" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
causing strong feelings of dislike, disgust, or hatred
Câu ví dụ
The politician 's abhorrent remarks about a marginalized community led to calls for their resignation .
Những nhận xét kinh tởm của chính trị gia về một cộng đồng bị gạt ra ngoài lề đã dẫn đến yêu cầu từ chức.
Luyện tập
"abhorrent" nghĩa là gì?