abhorrent
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
ghê tởm, đáng ghét
Definition (English)
causing strong feelings of dislike, disgust, or hatred
Câu ví dụ
The politician 's abhorrent remarks about a marginalized community led to calls for their resignation .
Những nhận xét kinh tởm của chính trị gia về một cộng đồng bị gạt ra ngoài lề đã dẫn đến yêu cầu từ chức.
Luyện tập
"abhorrent" nghĩa là gì?