to project
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
chiếu, phát
Definition (English)
to make a movie, image, etc. appear on a flat surface from afar
Câu ví dụ
They plan to project the images during the art exhibition to enhance the experience .
Họ dự định chiếu những hình ảnh trong triển lãm nghệ thuật để nâng cao trải nghiệm.
Luyện tập
"to project" nghĩa là gì?