veteran
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
cựu chiến binh, cựu binh
Definition (English)
a former member of the armed forces who has fought in a war
Câu ví dụ
She visited the VA hospital regularly to volunteer her time and support veterans in need .
Cô ấy thường xuyên đến bệnh viện VA để tình nguyện dành thời gian và hỗ trợ các cựu chiến binh đang gặp khó khăn.
Luyện tập
"veteran" nghĩa là gì?