to imagine

Verb / Động từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
tưởng tượng, hình dung
💡
Definition (English)
to make or have an image of something in our mind
✏️
Câu ví dụ
As a child , he used to imagine being a superhero and saving the day .
Khi còn nhỏ, cậu ấy thường tưởng tượng mình là một siêu anh hùng và cứu ngày.
Luyện tập

"to imagine" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Verbs for Assumption and Estimation