talent
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tài năng, năng khiếu
Definition (English)
an ability that a person naturally has in doing something well
Câu ví dụ
The gymnast 's talent for flexibility and strength earned her many medals .
Tài năng của vận động viên thể dục về sự linh hoạt và sức mạnh đã mang lại cho cô ấy nhiều huy chương.
Luyện tập
"talent" nghĩa là gì?