synchronic
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
đồng đại, đồng bộ
Definition (English)
relating to phenomena, especially in language, as they exist at a specific time, without reference to historical development
Câu ví dụ
She compared dialects using a purely synchronic method .
Cô ấy đã so sánh các phương ngữ bằng cách sử dụng một phương pháp hoàn toàn đồng đại.
Luyện tập
"synchronic" nghĩa là gì?