payphone
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
điện thoại công cộng, điện thoại trả tiền
Definition (English)
a telephone in a public place that one needs to pay for, mostly by prepaid cards
Câu ví dụ
He used the payphone outside the convenience store to call his friend and arrange a meeting spot .
Anh ấy đã sử dụng điện thoại công cộng bên ngoài cửa hàng tiện lợi để gọi bạn mình và sắp xếp điểm gặp mặt.
Luyện tập
"payphone" nghĩa là gì?