price fixing
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
ấn định giá, thỏa thuận giá
Definition (English)
an agreement between business rivals to not sell products at a lower price
Câu ví dụ
Price fixing undermines the principles of free market competition and can harm consumers by limiting choices and driving up prices .
Ấn định giá làm suy yếu các nguyên tắc cạnh tranh thị trường tự do và có thể gây hại cho người tiêu dùng bằng cách hạn chế lựa chọn và đẩy giá lên cao.
Luyện tập
"price fixing" nghĩa là gì?