chicken

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
gà, gia cầm
💡
Definition (English)
a farm bird that we keep to use its meat and eggs
✏️
Câu ví dụ
The little girl giggled as the chickens pecked at her hand .
Cô bé cười khúc khích khi những con gà mổ vào tay cô.
Luyện tập

"chicken" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Birds and Insects