chicken
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
gà, gia cầm
Definition (English)
a farm bird that we keep to use its meat and eggs
Câu ví dụ
The little girl giggled as the chickens pecked at her hand .
Cô bé cười khúc khích khi những con gà mổ vào tay cô.
Luyện tập
"chicken" nghĩa là gì?