nine
Số từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
chín, số chín
Definition (English)
the number 9
Câu ví dụ
There are nine colorful balloons at the party .
Có chín quả bóng bay đầy màu sắc tại bữa tiệc.
Luyện tập
"nine" nghĩa là gì?