snowy

Adjective / Tính từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
có tuyết, nhiều tuyết
💡
Definition (English)
‌(of a period of time or weather) having or bringing snow
✏️
Câu ví dụ
He slipped on the snowy sidewalk while rushing to catch the bus .
Anh ấy trượt chân trên vỉa hè đầy tuyết khi đang vội vàng bắt xe buýt.
Luyện tập

"snowy" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Weather