fuel
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
nhiên liệu, chất đốt
Definition (English)
any substance that can produce energy or heat when burned
Câu ví dụ
The fireplace was stocked with plenty of fuel to keep us warm .
Lò sưởi được chất đầy nhiều nhiên liệu để giữ ấm cho chúng tôi.
Luyện tập
"fuel" nghĩa là gì?