farm
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
nông trại, trang trại
Definition (English)
an area of land and its buildings, used for growing crops or keeping animals
Câu ví dụ
Visitors can learn about honey production at the farm's beekeeping section .
Du khách có thể tìm hiểu về quy trình sản xuất mật ong tại khu nuôi ong của nông trại.
Luyện tập
"farm" nghĩa là gì?