tractor
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
máy kéo, xe nông nghiệp
Definition (English)
a vehicle with large rear wheels and thick tires, mostly used on farms
Câu ví dụ
Modern tractors have GPS systems to guide them in large fields .
Máy kéo hiện đại có hệ thống GPS để dẫn đường trên các cánh đồng lớn.
Luyện tập
"tractor" nghĩa là gì?