biohazard
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nguy cơ sinh học, biohazard
Definition (English)
a risk to human health or to the environment caused by a biological source, especially microorganisms
Câu ví dụ
Biohazard warning signs were posted around the contaminated area to alert people of the potential danger from biological sources .
Các biển cảnh báo nguy hiểm sinh học được dán xung quanh khu vực bị ô nhiễm để cảnh báo mọi người về nguy cơ tiềm ẩn từ các nguồn sinh học.
Luyện tập
"biohazard" nghĩa là gì?