animation
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
hoạt hình
Definition (English)
a movie in which animated characters move
Câu ví dụ
The animation was full of bright colors and whimsical characters .
Hoạt hình đầy màu sắc tươi sáng và các nhân vật kỳ lạ.
Luyện tập
"animation" nghĩa là gì?