wasp
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
ong bắp cày, ong vò vẽ
Definition (English)
a winged insect with a powerful sting and black and yellow colors
Câu ví dụ
The wasp's buzzing drone filled the air as it hovered near a patch of fallen fruit , searching for sweet nectar to feed on .
Tiếng vo ve của ong bắp cày lấp đầy không khí khi nó lượn gần một đống trái cây rơi, tìm kiếm mật ngọt để ăn.
Luyện tập
"wasp" nghĩa là gì?